| y học | dt. Môn-học nghiên-cứu nghề làm thuốc, trị bệnh: Y-học đông-phương // (hẹp) Ngành học trị bệnh: Thời-gian học-tập y-học cũng tương-đương với dược-học. |
| y học | - d. Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh. |
| y học | Khoa học nghiên cứu về phương cách chữa bệnh, giữ gìn sức khoẻ: y học hiện đại o nghiên cứu y học. |
| y học | dt (H. y: chữa bệnh; học: môn học) Khoa học nghiên cứu bệnh tật, cách phòng bệnh và cách chữa bệnh: Y học và dược học cần phục vụ tốt cho việc bảo vệ sức khỏe nhân dân (VNgGiáp). |
| y học | dt. Môn học về các thứ bệnh và cách chữa bệnh. |
| y học | .- Khoa học nghiên cứu bệnh lý, cách phòng bệnh và cách chữa bệnh. |
| y học | Học về môn chữa bệnh. |
| Trương với một tạp chí vềõ y học , giở vài trang nhưng không đọc , đưa mắt nhìn quanh. |
| Chủ nhà giao thiệp rộng , đi lại nhiều , cũng góp lời tán dương tàu y học của các nhà truyền giáo Gia tô. |
| Thiên hạ sẽ thấy được bàn tay ông chủ vuốt tóc thị , nắm tay thị và nhưng giọt nước mắt của ông chủ như thế nàỏ Một căn bệnh mà y học đã phải bó tay , vậy mà thị lại làm được. |
Không phải chỉ có y học phương Đông mới nhận thấy rằng rươi có tính chất ôn , ăn vào thêm sức khỏe ; ngay khoa học mới , phân tách con rươi , cũng thấy rằng rươi bổ lắm mà cái phần bổ của nó nếu có kém thì chỉ kém lòng đỏ trứng , ngoài ra hơn hết các món ăn bổ khác. |
| Để làm việc đó , ông tiến hành nhiều nghiên cứu theo chủ để nhằm phục dựng lại các khía cạnh khác nhau , dù là thuộc làng xã , gia đình , cách ăn uống , y học , tín ngưỡng... Những công trình khảo cứu không chỉ mô tả mà xa hơn ông còn nhận định , đánh giá vai trò của nó đối với đời sống người An Nam trên tinh thần khách quan và khoa học. |
Kẻ tâm thần? Phải , kẻ tâm thần , cứ tạm gọi như thế theo danh từ y học. |
* Từ tham khảo:
- y kinh
- y lâm
- y lệnh
- y lí
- y lung
- y nguy