| y lệnh | đt. C/g. Y-mệnh, làm đúng sự sai-khiến, lệnh dạy: Xin y-lệnh. |
| y lệnh | dt. Lệnh điều trị của thầy thuốc: Y tá thực hiện nghiêm túc y lệnh. |
| y lệnh | dt (H. y: y học; lệnh: điều phải theo) Lệnh điều trị của bác sĩ: Y tá phải theo đúng y lệnh. |
| y lệnh | đgt (H. y: theo; lệnh: điều phải theo) Theo đúng lệnh của cấp trên: Cán bộ đã y lệnh cấp trên. |
| Tôi vốn sợ chết bèn cứ thế làm y lệnh bác sỹ. |
| Theo quy chế khám chữa bệnh , các BS sẽ chịu trách nhiệm đối với yy lệnhcủa mình. |
| Vì vậy , trường hợp chất lượng thiết bị , vật tư y tế , thuốc chữa bệnh... đã được bệnh viện tiếp nhận bằng các giao dịch hợp pháp mà gây nên thiệt hại nhưng không liên quan hay phát sinh trực tiếp từ yy lệnhcủa bác sĩ thì không thể quy kết trách nhiệm cho bác sĩ mà cần xem xét ai là người có nghĩa vụ đảm bảo chất lượng cho các thiết bị , vật tư đó trước khi đưa vào vận hành. |
| Ít phút sau , bác sĩ Lương đến ra yy lệnhchạy thận cho các bệnh nhân. |
| Ngày 29/5/2017 , bị cáo Hoàng Công Lương bác sĩ được giao phụ trách đơn nguyên thận nhân tạo đã không kiểm tra , không báo cáo kết quả sửa chữa cho cấp trên , đồng thời ra yy lệnhchạy thận cho 18 bệnh nhân. |
| Tuy nhiên , sáng 29.5.2017 , bị cáo Lương mới chỉ nghe đồng nghiệp báo đã sửa xong máy lọc , đã ra yy lệnhchạy máy khiến sự cố xảy ra làm 9 người tử vong. |
* Từ tham khảo:
- y lung
- y nguy
- y nguyên
- y nhiên
- y như
- y như cựu lệ