| xuống mã | đgt. Giảm sút về sắc diện bên ngoài: cô ấy xuống mã nhanh quá . |
| xuống mã | tt Nói tình hình sức khỏe càng ngày càng kém đi: Dạo này sao trông anh xuống mã như thế?. |
| xuống mã | .- Nói tình hình sức khoẻ một ngày một kém sút. |
| Vì na được vận chuyển theo đường hàng không nên giá cũng đội lên cao hơn (Ảnh : Ưu Đàm) Khi na đã xxuống mã, xỉn màu rất khó bán. |
* Từ tham khảo:
- xuống nước
- xuống thang
- xúpl
- xúp
- xúp-de
- xúp lê