| xướng xuất | đgt. Xướng ra, nêu ra đầu tiên và hô hào cổ động nhiều người cùng làm: xướng xuất lập quỹ cứu tế. |
| xướng xuất | .- Đứng ra hô hào làm việc gì: Xướng xuất lập quỹ cứu tế. |
Đây là những tay có bản lĩnh trước tiên xướng xuất lên những ý nghĩ cao cả về việc đi giang hồ du lịch. |
| Tìm không ra người viết thư , Anh Vũ tâu rằng : "Thư ấy tất do người xướng xuất ra việc làm hòm viết". |
Trước kia , Dương Thị Bí là mẹ Nghi Dân có tội với Thái Tông , nên Nghi Dân không được lập , mới ngầm chức mưu gian , nhòm ngó ngôi báu , cùng bọn đồ đảng Phạm Đồn , [96a] Phan Ban , Trân Lăng xướng xuất bọn vô lại gồm hơn trăm đứa , lợi dụng đêm tối , bắc thang trèo thành , lẻn vào cung cấm. |
| Đến lúc cuối đời bị lũ vô lại Đồn , Ban xướng xuất , khiến Lệ Đức hầu Nghi Dân đang đêm bắc thang trèo thành , lẻn vào cung cấm , vua và Tuyên Từ hoàng thái hậu đều bị hại. |
* Từ tham khảo:
- xượt
- y,Y
- y
- y
- y
- y