| xượt | đt. Xẹt, thoát đi lẹ: Con đó mới đây xượt đâu rồi?. // (R) Đi lẹ tới một nơi nào: Vừa nghe là xượt lại đẳng học. |
| xượt | Nh. Xẹt. |
| Âm thanh làm bừng sáng đêm hẻm nhỏ ngơ ngác vì bị chối từ , xượt ngang vành tai ngoại , ấm ức. |
| Hai anh ấy chỉ biết ôm đầu , đưa chân lên đỡ và chịu trận Riêng anh Long bị một người dùng ống tuýp đâm xxượtqua mặt , rồi có người dùng vật nhọn đâm từ phía sau làm rách da đầu phải may 3 mũi "Chúng tôi nói là có chứng cứ , trước mắt chúng tôi sẽ lo điều trị , rồi sau đó mới dựa vào kết quả giám định rồi mới cung cấp cho phía công an" , các thành viên nhóm cascadeur , khẳng định. |
* Từ tham khảo:
- y
- y
- y
- y
- y
- y