| xuống lỗ | đt. Chết già: Gần xuống lỗ rồi, vợ con chi nữa! |
| xuống lỗ | đgt. Chết vì tuổi già: sắp xuống lỗ rồi còn làm càn. |
| xuống lỗ | đgt Chết (thtục): Có đến ngày xuống lỗ cũng không bằng lòng. |
| xuống lỗ | .- Chết (thtục): Có đến ngày xuống lỗ cũng chưa hiểu. |
| Cái kiếp mày là phải như thế cho đến lúc xuống lỗ kia mà... Mợ phán vừa nói đến đó , thấy Trác đặt đứa con xuống đất , mợ bèn nhân dịp chạy xổ lại tát và đấm nó luôn mấy cái , và quát tháo : Cái con mẹ mày bây giờ đanh đá lắm đấy ! Nhớn mau lên mà dạy mẹ mày , kẻo chết với bà sớm ! Thằng Quý lại nức nở khóc. |
Ông lão trách Mai : Cô còn trẻ người non dạ lắm ! Cô tính năm nay tôi ngoài sáu mươi tuổi đầu rồi , chả mấy chốc mà đã xuống lỗ...Rồi khi tôi gặp cụ Tú ở dưới đất , tôi biết ăn nói ra sao ? Mai gắt : Thôi , ông đừng ngăn tôi nữa , tôi đã quả quyết rồi. |
Cậu đậu trái cà Tháng ba cậu chết Thổi nồi cơm nếp Đưa cậu ra đồng Đánh ba tiếng cồng Cậu dòng xuống lỗ Cậu lậu bình vôi Hễ bao giờ chết Thời tôi ăn phần. |
| Một đàn gà rừng bảo : " Muốn sống thì chui xuống lỗ khoai mài ". |
| Chớ tao thì già rồi , sắp xuống lỗ rồi mà còn sợ nỗi gì , Tám ! Má tiếp lời : Nói là nói vậy chớ tao chưa chết đâu. |
| Tức khắc , anh bấm đèn "pin" chiếu xuống lỗ miệng hang , rọi cho ba người trông thấy một cái bọc vải mầu xám vuông dài buộc thắt nhiều đường dây đang nhủi vào. |
* Từ tham khảo:
- xuống nái
- xuống nước
- xuống thang
- xúpl
- xúp
- xúp-de