| xương đòn | dt. Xương dài và mảnh nối liền xương mỏ ác và xương bả vai. |
| Theo nghiên cứu của các nhà khoa học Thái Lan thì chiếc cổ dài ra do sức nặng của vòng khiến vai và xxương đònsụn xuống , phần hở ra này lại được nhanh chóng lắp thêm bằng một chiếc vòng mới. |
| Thai quá to có thể gặp phải các sang chấn lúc sinh như trật khớp vai , gãy xxương đòn, liệt đám rối thần kinh cánh tay Thậm chí , thai nhi có thể chết lưu đột ngột do đường huyết tăng quá cao mà không có bất kì dấu hiệu báo trước nào. |
| Những lời khen sau khi kết thúc giây phút thăng hoa cũng cótác dụngkích thích mạnh mẽ tâm trí họ (ví như Anh rất tuyệt , Anh đã mang lại cho em những phút giây hạnh phúc nhất ) Cổ : Sử dụng một chiếc lông , ngón tay của bạn hoặc bất cứ thứ gì thật mềm mại lướt nhẹ nhàng trên cổ và vùng xxương đònsẽ khiến chàng bị kích thích cao độ. |
| Sẩm tối ngày cùng tháng tận năm 2016 , trong tâm thế bâng khuâng tính sổ đời bỗng một giọng lạ hỏi tên mình , rồi thông báo anh Long bị tai nạn giao thông gãy xxương đòn, gãy chân , gãy mấy cái sương sườn , tràn dịch phổi. |
| Nó nổ một cái như bom , cái khạp tung lên , miểng khạp phang bể hai miếng tôn trên nóc nhà và làm ổng bị gãy xxương đònở vai. |
| Tuy không chết , nhưng lại bị thương nặng , gãy xxương đòn, chân bị rách một miếng khá to. |
* Từ tham khảo:
- xương đồng da sắt
- xương gan
- xương hóc
- xương hom
- xương hông
- xương khô