| xương hóc | dt. Bộ xương, cái sườn của thân-thể: Người nhỏ xương hóc. |
| xương hóc | Nh. Xương xẩu. |
| xương hóc | Cũng nghĩa như “xương-xảu”. |
| Khang không kiềm chế nên lao vào đánh chị Như nhập viện trong tình trạng đa chấn thương ở vùng mặt , dập nhãn cầu mắt phải , gãy xxương hócmũi , gãy và mẻ 4 răng. |
* Từ tham khảo:
- xương hông
- xương khô
- xương long
- xương máu
- xương mộc
- xương quai xanh