| xưng tội | đt. Khai tội-lỗi mình ra: Đến nhà thờ xưng tội. |
| xưng tội | - đgt. (Con chiên) tự kể tội lỗi của mình trước linh mục: đến nhà thờ xưng tội. |
| xưng tội | đgt. (Con chiên) tự kể tội lỗi của mình trước linh mục: đến nhà thờ xưng tội. |
| xưng tội | đgt Nói người theo Thiên chúa giáo kể tội mình với linh mục để được rửa tội: Theo Thiên chúa giáo, người đã xưng tội mới được nhận thánh thể. |
| xưng tội | .- Nói người theo Thiên chúa giáo kể tội mình với linh mục. |
| Phải , chỉ che mắt thế gian thôi ! Nay đi xưng tội , mai đi chịu lễ , sáng sớm nào cũng có mặt ở nhà thờ , đêm nào cũng thức tới mười một , mười hai giờ để đọc kinh , hỏi để làm gì ? Thì cũng như trăm nghìn gia đình chỉ ngoan đạo bề ngoài , gia đình Bính bao năm được người làng khen là êm ấm đáng làm mẫu mực nhưng thực chẳng có lấy một chút gì yên vui , thuận hòa , đạo đức bên trong. |
Thế mà cũng đọc kinh ! Cũng xưng tội ! Cũng hàng ngày chịu lễ. |
| Chuyện mới xảy ra thôi... Mới lắm... Lạng vẫn cúi đầu nói lí nhí như con cxưng tội tội : Dạ... mới thôi. |
| Trương Sỏi lầm rầm một mình như con chiên xưng tội. |
| Từng là linh mục trưởng Nhà thờ Thánh tử vì đạo Victor Damassky ở thành phố Kotelniki , tỉnh Mátxcơva , Dionisy đã thực hiện tất cả những nghi thức truyền thống xxưng tội, rước lễ , làm phép cưới. |
| Tại đây , Dionisy không được nghe xxưng tội, giảng đạo. |
* Từ tham khảo:
- xưng vương
- xưng vương xưng bá
- xưng xa
- xưng xuất
- xưng xưng
- xừng