| xưng tụng | đt. Nh. Xưng-dương. |
| xưng tụng | đgt. Ca ngợi người khác: được người đời xưng tụng. |
| xưng tụng | đgt (H. tụng: ca ngợi) Ca ngợi: Xưng tụng công đức của chủ tịch Hồ Chí Minh. |
| xưng tụng | đt. Khen ngợi. |
| xưng tụng | .- Khen ngợi người khác. |
| xưng tụng | Khen ngợi: Xưng-tụng công-đức. |
| Nhưng chỉ lấy công đức mà xưng tụng , chưa bao giờ lấy đồ vật và tên man di xen chắp vào. |
| Khẩu pháo dài ngoằng có cỡ lên tới 175mm được xxưng tụnglà "vua chiến trường" , được kỳ vọng sẽ đánh bại được pháo binh quân giải phóng. |
| Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc : "Hạt cà phê nơi đây không chỉ là một sản phẩm tiêu biểu của nền nông nghiệp đất đỏ bazan , mà đã thực sự trở thành biểu tượng tuyệt vời về sự quyến rũ , nét đẹp độc đáo của vùng đất được xxưng tụnglà Nóc nhà Đông Dương. |
| Nam ca sĩ ghi dấn ấn với các ca khúc tự sáng tác như Tình cha , Đêm cuối , Đam mê , Nụ cười biệt ly , Vầng trăng cô đơn... Biểu diễn thành công các ca khúc Bolero , Ngọc Sơn được khán giả xxưng tụnglà ông hoàng nhạc sến. |
| Đến tận ngày nay , nơi đây vẫn được xxưng tụnglà một ví dụ điển hình của kiến trúc Phục hưng Hy Lạp giữa thế kỷ XIX. |
| Chelsea và Liverpool đang có khởi đầu được xxưng tụnglà tốt nhất lịch sử của họ. |
* Từ tham khảo:
- xưng vương xưng bá
- xưng xa
- xưng xuất
- xưng xưng
- xừng
- xửng