| xung quanh | trt. Nh. Chung-quanh. |
| xung quanh | dt. Chung quanh. |
| xung quanh | trgt Như Chung quanh: Giúp đỡ những người nghèo khổ xung quanh ta. |
| xung quanh | xt. Chung-quanh. |
| xung quanh | .- 1. ph. Nh. Chung quanh. 2 (toán). t. Nói mặt tạo thành bởi toàn thể các mặt bên của một hình lăng trụ hoặc một hình chóp. |
| xung quanh | Xem “chung-quanh”. |
| Trương thấy mình đỡ trơ trọi , chàng thấy cái chết của mình không quan trọng lắm với đời sống chung ồ ạt của mọi người xung quanh. |
Mai mỉm cười ngượng nghịu : Thôi cũng được ! Vậy ông lấy xuống , đánh cho sạch cáu vối bám xung quanh đi...Nhưng còn chén ? Uống bát cũng được , cô ạ. |
| Mùi cỏ và mùi lúa thơm bốc lên xung quanh , Tân cảm thấy cái sung sương của một người làm xong công việc. |
| Ở dưới thung lũng , sương mù lạnh trắng xoá lan ra lẫn với làn khói tỏa ở xung quanh các làng. |
Không chịu đựng được lời chê cười xung quanh , thái độ lạnh nhạt rẻ rúng của vợ , hai tháng sau anh trốn đi. |
| Phải , dù cuộc tình duyên giữa hai ông bà không do những vồ vập hấp tấp hoặc toan tính so đo , nhưng thành thực mà nói , những lời qua tiếng lại xung quanh có ảnh hưởng đến cách cư xử của ông đối với vợ. |
* Từ tham khảo:
- xung thiên
- xung trận
- xung xăng
- xung xăng như thằng mới đến, trụm trện như đứa ở
- xung yếu
- xùng xình