| xung sát | đt. Xông vào đâm chém. |
| xung sát | đgt. Xông vào để chém giết: cuộc xung sát. |
| Không được đặt bàn mà khi ngồi , trẻ có thể nhìn thấy cửa ra vào , bởi vì đây được phong thủy gọi là phạm môn xxung sát, tư tưởng luôn bị phân tán , trì trệ , học tập kém , ngoài ra trẻ còn dễ mắc bệnh về đường hô hấp. |
| Chúng có tính Hỏa rất mạnh , nhiều xxung sátvà thường có ảnh hưởng không tốt tới người sinh sống trên đó. |
| Tránh sử dụng không gian sinh hoạt hay trổ cửa tại các mũi nhọn mà nên giữ cho không gian chính tại vị trí trung tâm , sử dụng các góc vuông hoặc đường cong (Thủy khắc Hỏa) để giảm xxung sátvà lấy lại thế cân bằng. |
* Từ tham khảo:
- xung trận
- xung xăng
- xung xăng như thằng mới đến, trụm trện như đứa ở
- xung yếu
- xùng xình
- xủng xẻng