| xung điện | dt. Dòng điện xuất hiện đột ngột và trong một thời gian ngắn: xung điện của ra-đa. |
| xung điện | dt (H. xung: đụng chạm; điện: điện) Dòng điện tác dụng trong một thời gian rất ngắn, nhưng có cường độ hoặc hiệu thế đạt giá trị cực lớn: Xung điện của máy ra-đa. |
| Anh hiểu không? Những lời của Tình như luồng xung điện , tác động vào thớ thần kinh , thớ nghĩ của Thuận. |
| Kết quả , đơn vị đã phát hiện , bắt giữ , xử lý 8 vụ với 14 đối tượng liên quan đến hoạt động mua bán , tàng trữ , sử dụng trái phép chất ma túy ; 20 vụ với 2 đối tượng trộm cắp tài sản ; tàng trữ xxung điệnkhai thác thủy sản 6 vụ với 6 đối tượng ; tàng trữ trái phép vật liệu nổ 3 vụ với 2 đối tượng.... |
| Với đặc điểm của đại bộ phận ngư dân tỉnh Bình Định là bán nông , bán ngư , cuộc sống phụ thuộc vào nguồn lợi tự nhiên , trình độ và năng lực khai thác hạn chế ; tình trạng sử dụng các công cụ khai thác như chất nổ , xxung điện, hóa chất để khai thác thuỷ sản vẫn diễn ra , làm hủy diệt nguồn lợi thủy sản , nhất là nguồn thủy sản trên các đầm , phá ven biển. |
| Nguồn lợi thủy sản ở đầm Thị Nại đang dần cạn kiệt vì người dân sử dụng nghề cấm trong khai thác thủy sản quá nhiều Nguồn thủy sản đang dần cạn kiệt Thời gian gần đây , nạn xxung điện, xiếc máy để khai thác thủy sản trên đầm Thị Nại , đầm Đề Gi , đầm Trà Ổ đang có chiều hướng gia tăng. |
| Phòng lạnh được quây bởi các tấm thép trông như một cái lồng Faraday : tạo thành hàng rào chống lại xxung điệntừ (EMP) có thể tấn công quét sạch dữ liệu cũng như những khóa Bitcoin lưu trữ tại đây. |
| Cần phải có một cái khiên chống lại các kiểu tấn công vô hình như xxung điệntừ. |
* Từ tham khảo:
- xung đột
- xung đột pháp luật
- xung gian
- xung hướng tâm
- xung kích
- xung li tâm