| xung động | đt. Làm càn, không dè-dặt. // Lừng lên, khích-động lên: Cảm-tình xung-động. |
| xung động | I. dt. Luồng kích thích lan từ nơi này sang nơi khác trong cơ thể: xung động thần kinh. II. tt. Hành động bộc phát, có nhận thức nhưng không chú ý, thường do bị kích động mạnh: hành vi xung động. |
| xung động | dt (H. xung: đụng chạm; động: không yên) Nói luồng kích thích lan từ điểm này đến điểm khác trong cơ thể: Xung động thần kinh. |
| xung động | đt. Khích động lên. |
| xung động | Khích-động lên: Cảm tình xung-động. |
| Biểu hiện thường thấy ở người mắc chứng này là họ thường xuyên bị ám ảnh , có những cơn xxung độngham muốn mãnh liệt điên cuồng. |
| Các biểu hiện thường thấy ở người mắc chứng nghiện này là họ thường xuyên bị ám ảnh đến chuyện quan hệ tình dục , họ có những cơn xxung độngham muốn mãnh liệt điên cuồng về tình dục cho dù họ biết được những hậu quả nghiêm trọng , họ tìm mọi cách để thỏa mãn đòi hỏi tình dục của mình , bất chấp cả các qui tắc đạo đức xã hội Họ có thể có những hành vi tấn công cưỡng ép tình dục với người khác bất kể đối tượng già trẻ , hay thường xuyên tìm kiếm đến mại dâm. |
| Các nghiên cứu đã chứng minh rằng nếu bị stress liên tục trong nhiều tháng , bạn có thể đánh mất các tế bào thần kinh trong não vĩnh viễn , và ảnh hưởng đến học tập , trí nhớ , lý luận cũng như kiểm soát xxung động. |
| Theo đó , mũ bảo hiểm hợp lệ là loại có cấu tạo đủ 3 bộ phận gồm vỏ mũ , đệm hấp thụ xxung độngbên trong vỏ mũ (đệm bảo vệ) và quai đeo , đồng thời phải được gắn dấu hợp quy CR (đã được chứng nhận hợp quy) , trên mũ có ghi nhãn hiệu hàng hóa theo quy định của pháp luật , trong đó nhãn mũ phải có tên sản phẩm , tên địa chỉ cơ sở sản xuất kèm theo cỡ mũ , tháng , năm sản xuất. |
* Từ tham khảo:
- xung đột pháp luật
- xung gian
- xung hướng tâm
- xung kích
- xung li tâm
- xung lực