| xuề xoà | tt. C/g. Xì-xoà, dễ-dãi, vui-vẻ: Tánh xuề-xoà. |
| xuề xoà | tt. Dễ dãi; không câu nệ: ăn mặc xuề xoà o sống xuề xoà với bạn bè o tính xuề xoà . |
| xuề xoà | tt Dễ dãi: Tính nết xuề xoà. |
| xuề xoà | tt. Dễ-dãi. |
| xuề xoà | .- t. Dễ dãi và giản dị: Tính nết xuề xoà. |
| xuề xoà | Dễ-dãi, gặp sao nên vậy: Tính người xuề-xoà. |
* Từ tham khảo:
- xuệch xoạc
- xuệch xoạng
- xuềnh xoàng
- xuệnh xoạng
- xui
- xui