| xuể | trt. Nổi, xiết: Làm không xuể, nói không xuể. // Trôi, hơn, được: Phải hai người, đánh nó mới xuể. |
| xuể | pht. (Không thể) nổi, hết, hết được: Việc nhiều làm không xuể o không sao nhớ xuể. |
| xuể | tt, trgt Được; Nổi: Việc nhiều quá làm không xuể; Tiền đâu mà mua cho xuể (Ng-hồng). |
| xuể | tt. Có thể hết nổi: Làm không xuể. || Không xuể. |
| xuể | .- ph. Trọn vẹn xong xuôi: Trong một ngày có chép xuể ba chục trang không ? |
| xuể | Xiết, hết: Làm không xuể. Ăn không xuể. Nói không xuể. |
| Minh giật mình. Với cặp mắt đỏ ngầu , Minh nhìn người chạy bàn Hỏi : Bao nhiêu tiền ? Nhưng ông chưa ăn ! Tôi tự nhiên thấy no , ăn không xuể |
| Chàng đã biết cái thất vọng của những lúc đợi chờ , cái khổ sở của những đêm không có chỗ trọ , vì trong lúc ấy ở nhà quê có mình bà mẹ trông nom ruộng nương không xuể , và giá thóc hơn , nên không có tiền gửi cho chàng. |
| Mấy đứa em tôi lo không xuể phải nhờ đến người ngoài. |
| Một mình thằng Lữ không xuể. |
| Tôi có lo cũng không xuể nữa. |
| Rồi một tràng dài tiếng nổ liền theo , không đếm xuể nữa. |
* Từ tham khảo:
- xuệch xoạng
- xuềnh xoàng
- xuệnh xoạng
- xui
- xui
- xui ăn cứt gà