| xúc động | tt. Động lòng, mủi lòng: Xúc-động quá, nói không được. |
| xúc động | - đgt. Cảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể: xúc động nói không nên lời người dễ xúc động. II. dt. Sự xúc động: cố nén xúc động. |
| xúc động | đgt. Cảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể: xúc động nói không nên lời o người dễ xúc động. II. dt. Sự xúc động: cố nén xúc động. |
| xúc động | đgt (H. động: không ở yên) Có xúc cảm mạnh mẽ trước một tình trạng làm cho rung cảm: Những điển hình tốt làm xúc động lòng người (PhVĐồng); Cái mình tự nhiên nhận cho là đẹp, há lại không có mối cảm hứng và xúc động (HThKháng).dt Sự xúc cảm làm cho rung động: Tôi không nén được xúc động (VNgGiáp). |
| xúc động | bt. Cảm-động lắm. |
| xúc động | .- Rạo rực vì một tình cảm sâu sắc và thường là đột ngột: Chị xúc động khi được tin chồng bị tai nạn ô-tô. |
Khi còn ở với mẹ , nàng chưa hề bị xxúc động, nên nàng rất lười suy nghĩ và vì thế mà trí óc nàng không phải bận rộn bao giờ. |
| Nhưng vài giọt nước mắt chưa rơi hết , thì nỗi xúc động trong lòng nàng đã không còn nữa... Trác dắt đứa con mặc áo sổ gấu , đội khăn chuối đi bên mình. |
| Chàng đoán là Thu cũng bị xúc động như chàng. |
| Chắc chắn. Chàng dò xem lòng chàng bị xúc động ra sao nhưng chàng chỉ thấy bàng hoàng chứ chưa có cảm tưởng gì rõ rệt cả |
| Hôm đưa thư , chàng đã bị xúc động đến một bực rất cao nên sau đó chàng cảm thấy rõ cái bằng phẳng , cái yên ổn nhạt nhẽo của cuộc đời. |
| Song nhiều khi bị xúc động quá , óc chàng trở nên nhọc mệt. |
* Từ tham khảo:
- xúc mục thương tâm
- xúc phạm
- xúc quan
- xúc tác
- xúc thủ túc thành
- xúc tiến