| xúc giác | dt. Cảm-giác, sự hay-biết khi bị đụng-chạm hay tự-mình sờ-mó: Bị tê-liệt, mất hết xúc-giác nơi tê-liệt ấy. |
| xúc giác | - dt (H. xúc: chạm đến; giác: cảm thấy) Cảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có: Da là cơ quan xúc giác của người ta. |
| xúc giác | dt. Cảm giác thu nhận được nhờ mặt da tiếp xúc với các sự vật: cơ quan xúc giác. |
| xúc giác | dt (H. xúc: chạm đến; giác: cảm thấy) Cảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có: Da là cơ quan xúc giác của người ta. |
| xúc giác | dt. Giác-quan do sự đụng-chạm mà biết. || Về xúc-giác. |
| xúc giác | .- Một trong năm giác quan có chức năng nhận biết, bằng cách cho da tiếp xúc, hình thể và trạng thái bên ngoài của các vật. |
| xúc giác | Giác-quan do sự đụng-chạm mà biết: Người bị bệnh tê mất hết xúc-giác. |
| Theo bác sĩ Hưng , để đạt được cảm giác cực khoái và thỏa mãn thì các kích thích phải đi từ thấp đến cao và kết thúc ở lúc cao trào theo một chu trình từ : Giai đoạn kích thích (là lúc các kích thích hình ảnh , âm thanh , xxúc giác, các kích thích này giúp quý ông ham thích , giúp dương vật cương lên và các tuyến sinh dục bắt đầu tiết dịch). |
| Ở một số người có ngưỡng nhột (có máu buồn) cao , với sự nhạy cảm xxúc giácthái quá có thể rất dễ cười khi yêu và đạt cực khoái. |
| Giới quan sát khi đó cho biết ý tưởng cho việc vát mỏng chiếc đồng hồ thông minh Apple Watch 3 dựa vào yếu tố tái bố trí hệ thống phản hồi xxúc giác. |
| Cụ thể hơn , hệ thống phản hồi xxúc giáctrên chiếc Apple Watch 3 sẽ được Apple tích hợp vào dây đeo thay vì bố trí bên trong mặt đồng hồ như trước đây. |
| Để khắc phục nhược điểm đó của các loại thuốc gây tê hiện nay , các nhà khoa học Mỹ đã tìm ra cách để thuốc tê chỉ ảnh hưởng đến những tế bào thần kinh cảm nhận đau , mà không đụng chạm gì đến những tế bào thần kinh xxúc giáchay vận động. |
| Nhân đây cần nói thêm , những người đã có khoái cảm từ việc thủ dâm tức là đã biết làm cho cơ thể đáp ứng với những kích thích xxúc giác, điều này xét về mặt sinh lý học có ý nghĩa quan trọng vì chứng tỏ cơ thể bình thường , có khoái cảm nghĩa là có thể dẫn đến khoái cực. |
* Từ tham khảo:
- xúc phạm
- xúc quan
- xúc tác
- xúc thủ túc thành
- xúc tiến
- xúc tiếp