| xúc phạm | đt. Đụng-chạm đến, động đến: Xúc-phạm người lớn. |
| xúc phạm | - đg. Động chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân mình hoặc cho những người thân của mình. Xúc phạm đến danh dự. Nhân phẩm bị xúc phạm. |
| xúc phạm | đgt. Đụng chạm đến, làm tổn thương đến cái cao quý thiêng liêng: xúc phạm đến thanh danh, uy tín o không được xúc phạm người khác. |
| xúc phạm | đgt (H. phạm: lấn đến; mắc phải) Đụng chạm một cách thô bạo đến những gì là thiêng liêng, là cao quí đối với người ta: Xúc phạm đến uy tín của lãnh tụ; Xúc phạm tinh thần yêu nước của nhân dân. |
| xúc phạm | bt. Chạm đến, phạm đến. |
| xúc phạm | .- Làm tổn thương đến danh dự, nhân phẩm của con người, bằng lời nói hoặc hành động: Tên cai ngục của nguỵ quyền xúc phạm đến những phụ nữ bị giam để thoả mãn thú tính của chúng; Xúc phạm đến lòng tự tôn dân tộc. |
| xúc phạm | Chạm đến, phạm đến: Xúc phạm người trên. |
| Ai biết được. Còn đối với anh ấy ? Nếu mình đến nhà một người đàn ông khác có lẽ đáng sợ thật , nhưng đối với Trương... Thu tin Trương yêu nàng lắm , yêu một cách tôn kính , nên nàng chắc Trương không dám xúc phạm đến mình |
| Trương hiểu ý : Em không sợ , anh không dám xúc phạm đến em , anh chỉ xin em cho phép anh cầm lấy bàn tay em trong một lúc , một lúc thôi. |
| Tuy cái ý tưởng lấy Phiên để khỏi đi làm cũng thoáng qua óc mà chàng vẫn thấy mấy câu sau cùng của ông chú xúc phạm đến danh dự của chàng nhiều lắm. |
| Thu cũng không sợ ta xúc phạm đến vì một là từ trước đến nay ta vẫn rất kính trọng Thu , hai là đi chơi ở một nơi như chùa Láng chẳng hạn , thì còn có gì sợ hãi , cho dầu Thu vẫn nghi là ta có tà tâm. |
| Cảnh nghèo nàn khiến hai người luôn luôn tưởng tới sự khinh bỉ , sự xúc phạm của kẻ khác đối với mình. |
| Người ta kể rằng ban đầu thầy ký dẫy nẩy lên , coi đề nghị của thầy cai tổng như một xúc phạm đến nho phong. |
* Từ tham khảo:
- xúc tác
- xúc thủ túc thành
- xúc tiến
- xúc tiếp
- xúc tu
- xúc xắc