| xúc quan | dt. Bộ-phận thân-thể giữ sự hay biết về thể-chất ngoại-vật: Xúc-quan của con người là da thịt. |
| xúc quan | dt. Cơ quan xúc giác. |
| xúc quan | dt. Cơ-quan chủ sự rờ mó. |
| xúc quan | Cơ-quan chủ về sự sờ-mó: Da ở trong bàn tay là xúc-quan. |
| Mua cảm xxúc quantrọng hơn mua hàng chăng? |
* Từ tham khảo:
- xúc thủ túc thành
- xúc tiến
- xúc tiếp
- xúc tu
- xúc xắc
- xúc xích