| xuất chúng | đt. Vượt hẳn đám đông: Tài năng xuất chúng. |
| xuất chúng | - tt. Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ: tài năng xuất chúng một con người xuất chúng. |
| xuất chúng | tt. Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ: tài năng xuất chúng o một con người xuất chúng. |
| xuất chúng | tt (H. chúng: đông người) Hơn hẳn mọi người: Bộ mặt của một người xuất chúng (Đỗ Mười). |
| xuất chúng | tt. Vượt lên trên mọi người. |
| xuất chúng | .- Vượt xa mọi người: Tài năng xuất chúng. |
| xuất chúng | Hơn hết mọi người: Có tài xuất-chúng. |
| Sự lãnh đạm của công chúng nhiều khi là cái dấu hiệu của một tài năng xuất chúng , không được người ta hiểu , vì vượt ra ngoài khuôn sáo thường. |
| Trong đầu óc tôi bây giờ chỉ có hình ảnh chú ấy như anh hùng xuất chúng thôi. |
| Sau khi xướng họa văn thơ , phần trọng vì tài , phần yêu vì nết , Nguyễn Du đã đem lòng quyến luyến người con gái thơ hay xuất chúng này. |
| Ông Phú cứ trầm trồ khen cái chí của Lãm phi thường , xuất chúng. |
Người Minh lùng tìm những người ẩn dật ở rừng núi , người có tài có đức , thông minh chính trực , giỏi giang xuất chúng , thông kinh giỏi văn , học rộng có tài , quen thuộc việc quan , chữ đẹp tính giỏi , nói năng hoạt bát , hiếu để lực điền , tướng mạo khôi ngô , khỏe mạnh dũng cảm , quen nghề đi biển , khéo các nghề nung gạch , làm hương... lục tục đưa dần bản thân họ về Kim Lăng , trao cho quan chức , rồi cho về nước làm quan phủ , châu , huyện. |
| Khi lớn , văn của ông có nhiều bài cao siêu , nổi bật đạt đến độ xuất chúng. |
* Từ tham khảo:
- xuất dương
- xuất đầu lộ diện
- xuất gia
- xuất giá
- xuất giá tòng phu
- xuất hành