| xuất dương | dt. Vượt biển. // (thth) Ra nước ngoài, đi nước khác: Xuất-dương du-học. |
| xuất dương | - đgt (H. dương: biển lớn) Đi ra khỏi nước mình bằng đường biển: Hồ Chủ tịch xuất dương được một năm thì đại chiến thứ nhất bắt đầu. |
| xuất dương | đgt. Đi ra nước ngoài: lần xuất dương đầu tiên. |
| xuất dương | đgt (H. dương: biển lớn) Đi ra khỏi nước mình bằng đường biển: Hồ Chủ tịch xuất dương được một năm thì đại chiến thứ nhất bắt đầu. |
| xuất dương | đt. Đi ra ngoại quốc. |
| xuất dương | .- Đi ra nước ngoài. |
| xuất dương | Vượt bể ra nước ngoài: Xuất dương du-học. |
| Hiền Nguyễn tìm đến nhạc sỹ nhà sản xxuất dươngCầm để pop hóa ca khúc La Vie En Rose để làm món quà đầu tiên cho khán giả , cũng là sản phẩm âm nhạc chính thức trình làng nghiệp hát solo. |
* Từ tham khảo:
- xuất gia
- xuất giá
- xuất giá tòng phu
- xuất hành
- xuất hiện
- xuất huyết