| xuất hành | đt. Ra đi, lên đường: Chọn ngày xuất-hành. |
| xuất hành | - đgt. Bắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín: đã đến giờ xuất hành Năm nay nên xuất hành vào sáng mồng hai, theo hướng tây-nam. |
| xuất hành | đgt. Bắt đầu lên đường hoặc bắt dầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín: đã đến giờ xuất hành o Năm nay nên xuất hành vào sáng mồng hai theo hướng tây-nam. |
| xuất hành | đgt (H. hành: đi) 1. Ra đi: Bóng trăng vừa lộ nhành dâu, Vân Tiên vào tạ giây lâu, xuất hành (LVT) 2. Ra khỏi lần đầu tiên nơi mình ở kể từ đêm giao thừa: Cùng em xin hãy cầm tay, quanh hồ Gươm lại hồ Tây xuất hành (Tố-hữu). |
| xuất hành | đt. Ra đi. |
| xuất hành | .- Ra khỏi nơi mình ở lần đầu tiên kể từ đêm giao thừa tết âm lịch. |
| xuất hành | Ra đi: Chọn ngày xuất-hành. |
| Sắp đến giờ xxuất hànhrồi , cụ cũng sẵn lòng tha thứ để cháu đi. |
| Tám giờ sáng người ta sang , uống chén nước ngồi nghỉ chừng đến chín giờ , được giờ xxuất hànhthì cho cháu đi. |
| Rồi chuyện bọn trộm ở Truông Mây thời phượng một cánh tay con nít phơi khô , mỗi đêm xuất hành làm ăn phải đi theo hướng ngón trỏ của thần vật chỉ dẫn , nếu không tất gặp phải tai họa. |
| Huệ nói đùa : Được chị Nhõi cho phép xuất hành rồi phải không ? Thận ngớ người một lúc , sau khi hiểu ý Huệ , liền nói : Không phải đâu. |
| May sao , hôm đó đạo quân hùng hậu của Chúa ở Hải Phố xuất hành. |
Hô hô ha ha… Vị chủ tịch bật cười vang động , cười rất lâu , cười gập cả bụng , cười khoái hoạt như cười giữa đám ngư dân biển trời Trời đất quỷ thần ơi ! Hôm nay nhằm ngày gì mà tôi xuất hành lại gặp quỷ thế này : Nhưng mà khoái ! Cười hơi đĩ… Há há ! Khoái thật ! Tôi rất khoái cách nói chuyện thẳng thừng huỵch toẹt của những người đàn bà như chị. |
* Từ tham khảo:
- xuất huyết
- xuất khẩu
- xuất khẩu kĩ thuật
- xuất khẩu thành chương
- xuất khẩu thành thi
- xuất khẩu trực tiếp