| xuất hiện | đt. Hiện ra, ló ra, bỗng không có mặt: Có bóng người xuất-hiện; nhiều chính-đảng xuất-hiện. |
| xuất hiện | - đgt (H. hiện: lộ mặt ra) Hiện ra: Ca ngợi xã hội mới đang lớn lên và con người mới đang xuất hiện (VNgGiáp); Sự xuất hiện một thời đại mới ở nước ta (PhVĐồng). |
| xuất hiện | đgt. Hiện ra, nẩy sinh ra: Cơn tàu xuất hiện ngoài khơi o xuất hiện dịch cúm. |
| xuất hiện | đgt (H. hiện: lộ mặt ra) Hiện ra: Ca ngợi xã hội mới đang lớn lên và con người mới đang xuất hiện (VNgGiáp); Sự xuất hiện một thời đại mới ở nước ta (PhVĐồng). |
| xuất hiện | đt. Hiện ra. |
| xuất hiện | .- Hiện ra, hình thành ra: Một loạt nước xã hội chủ nghĩa xuất hiện. |
| xuất hiện | Hiện ra: Xuất-hiện nhiều cái quái-trạng. |
Tiếng Thu nói ở ngoài hàng rào , Trương đứng dừng lại , lòng thấy bỗng nhẹ như bông tơ , đám mây mù u uất trong hồn chàng cũng vừa tan đi vì một nỗi vui xuất hiện đến sáng như một quãng trời xanh ấm nắng. |
| Sự giả dối chưa hề xuất hiện. |
| Minh chỉ sợ Văn xuất hiện bất thình lình thì chàng biết ăn nói thế nào trước mặt bạn và vợ. |
| Tôi thấy mắt cô sáng lên trong lúc xếp hoa , toàn thân cô như xuất hiện cái vui sướng. |
| Một lúc , Chinh lại xuất hiện trước ánh đuốc nói lớn : Bếp còn lửa. |
| Phải còn trên dưới một giờ nữa , nghĩa là lúc có thể nhìn rõ mặt người , mới xuất hiện những người chủ vừa đáng nguyền rủa , vừa kính yêu của họ. |
* Từ tham khảo:
- xuất khẩu
- xuất khẩu kĩ thuật
- xuất khẩu thành chương
- xuất khẩu thành thi
- xuất khẩu trực tiếp
- xuất khẩu tư bản