| xuất huyết | đt. Ra máu: Ho xuất-huyết. |
| xuất huyết | đgt. (Hiện tượng) chảy máu các bộ phận trong cơ thể: xuất huyết dạ dày o dịch xuất huyết. |
| xuất huyết | đgt, tt (H. huyết: máu) Nói một thứ bệnh khiến máu chảy ra ngoài mạch máu: Phòng chống bệnh sốt xuất huyết do muỗi truyền đi. |
| Tám năm vợ đi , ông mải miết tìm đến cái thứ men cay chết người ấy , để rồi kể cả khi bị xuất huyết dạ dày nằm viện , cũng chỉ có thằng con trai ở bên chăm lo cho bố. |
| Bộ trưởng Y tế tìm lăng quăng tại điểm nóng sốt xxuất huyếtTP.HCM. |
| Thị sát các điểm nóng về sốt xxuất huyếtở TP.HCM , Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến nhận thấy vẫn tồn tại tình trạng người dân lơ là trong phòng chống dịch bệnh. |
| Hôm nay , Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến cùng đoàn Bộ Y tế đã kiểm tra thực tế tình hình dịch bệnh sốt xxuất huyếttại TP.HCM. |
| Tại phường Hiệp Thành nơi đang số ca bệnh sốt xxuất huyếtcao nhất tại Quận 12 với 197 người mắc , trong đó 1 ca tử vong , Bộ trưởng Y tế nhận thấy vẫn còn tình trạng các vật dụng phế thải như ly nhựa , vỏ hộp cơm chứa nước có lăng quăng không được thu dọn. |
| Bệnh nhi điều trị SXH tại Bệnh viện Nhi đồng 1 Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến nhấn mạnh để phòng chống tốt dịch bệnh sốt xxuất huyết, công tác truyền thông phải đi đầu để người dân có nhận thức đúng. |
* Từ tham khảo:
- xuất khẩu kĩ thuật
- xuất khẩu thành chương
- xuất khẩu thành thi
- xuất khẩu trực tiếp
- xuất khẩu tư bản
- xuất khí huyệt