| xuất khẩu | đt. Mở miệng nói: Xuất-khẩu thành-chương (mở miệng thành lời lẽ văn-hoa ngay). // Nh. Xuất-cảng. |
| xuất khẩu | đgt. Đưa hàng hoá và một số thứ khác của nước mình ra bán, trao đổi với nước khác: hàng xuất khẩu o xuất khẩu nông sản o xuất khẩu lao động. |
| xuất khẩu | đgt (H. khẩu: miệng; cửa khẩu) Đưa hàng hoá của nước mình bán ra nước ngoài: Cánh kiến là một sản phẩm có giá trị công nghiệp, giá trị xuất khẩu lớn lắm (PhVĐồng); Phải đẩy mạnh xuất khẩu (PhVKhải). |
| xuất khẩu | 1. (itd) Nht. Xuất-cảnh. 2. Nói: Xuất-khẩu thành thơ. |
| xuất khẩu | .- Cg. Xuất biển, xuất cảng. Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài: Xuất khẩu than, a-pa-tít, hoa quả v.v... |
| thoát ! Anh Sáu tuyên truyền cười ha hả : Bác Ba bữa nay xuất khẩu thành văn. |
| Mơ con Sáng , con Láng được đi xuất khẩu. |
| Cuối cùng họ phải chạy vạy cho cậu bé đi xuất khẩu lao động mặc dù cậu bé đã đủ điểm vào đại học , nhằm mục đích tách khỏi ta nhưng họ sẽ chẳng có kết quả gì nếu như ta không bị lương tâm cắn rứt. |
| Anh xuất khẩu phần mềm , khách hàng của anh chủ yếu là ở Đan Mạch. |
Mạch thơ hồn hậu Thời xưa , tương truyền có những nhà thxuất khẩu^?u thành chương , những người buộc phải làm thơ về một đề tài nào đó trong một thời hạn nào đó , và danh bất hư truyền , bao giờ cũng viết nên những bài thơ đọc được. |
Khiếp ! Đàn ông ăn với nói… Này , em nghe nói điều xuất khẩu tốt lắm , hay là em cũng thử trồng vài chục gốc? Tính thử nhé ! Trừ vốn trừ công đi , sau ba năm mỗi gốc điều sẽ cho em được năm đến bảy ký hột. |
* Từ tham khảo:
- xuất khẩu thành chương
- xuất khẩu thành thi
- xuất khẩu trực tiếp
- xuất khẩu tư bản
- xuất khí huyệt
- xuất kì bất ý