| xuất binh | đt. C/g. Xuất-quân, cử binh, đem binh đi đánh giặc: Chọn ngày xuất-binh. |
| xuất binh | đgt. Xuất quân. |
| xuất binh | đgt (H. binh: lính) Ra quân: Quân càng đông, sức càng tăng, biên cương nổi lửa, Cao-bằng xuất binh (Tố-hữu). |
| xuất binh | đt. Đem binh đi đánh. |
| xuất binh | .- Nh. Xuất quân (cũ). |
| Khi chưa có xxuất binhmà chàng đã có biểu hiện lên đỉnh thì hầu hết là lên đỉnh giả. |
| Tuy nhiên , trong nhiều trường hợp mặc dù đã xxuất binhrồi nhưng vì không đạt được đỉnh và để làm hài lòng đối tác đàn ông vẫn giả vờ lên đỉnh như thường. |
| Theo ghi chép trong sử sách , cha của Chu Hữu Khuê là Chu Ôn , khi vẫn còn chưa làm hoàng đế , trong một lần xxuất binhhành quân không chịu được sự cô đơn nên đã có quan hệ với kỹ nữ của doanh trại và sinh ra Chu Hữu Khuê. |
| Đối với nam giới , yêu quá nhiều sẽ dẫn tới giảm số lượng , chất lượng tinh trùng , mệt mỏi , Sau mỗi lần xxuất binh, cơ thể cần thời gian để sản xuất đủ số lượng tinh trùng. |
| Tại sao lại có sự khác biệt giữa việc xxuất binhkhi quan hệ tình dục và khi tự sướng ? |
* Từ tham khảo:
- xuất cảnh
- xuất chinh
- xuất chính
- xuất chúng
- xuất cơ tức phát
- xuất dương