| xuất cảnh | đgt. Qua biên giới, ra khỏi lãnh thổ của một nước: thị thực xuất cảnh, nhập cảnh o giấy phép xuất cảnh. |
| xuất cảnh | đgt (H. cảnh: bờ cõi) Ra ngoài biên giới: Công an đã cấp giấy xuất cảnh cho người ấy. |
| xuất cảnh | .- Ra ngoài biên giới: Giấy nhận thực xuất cảnh. |
Ngày hôm sau , tôi ra sân bay làm thủ tục xuất cảnh thì phát hiện ra rằng visa Nepal của tôi đã hết từ hôm trước , bởi tôi đặt vé căn đúng ngày visa mình hết hạn. |
| Điểm sáng duy nhất trong chuyến đi lần này là thuế xuất cảnh đã được bao gồm cả trong vé máy bay nên tôi dùng hết số tiền rupees còn thừa mua một gói kẹo to đùng. |
Ngôn quan Phan Thiên Tước dâng sớ hặc tội Tiền quân tổng quản Lê Thự về các việc : Đang có quốc tang mà lấy vợ , [19b] làm nhà cao cửa rộng , sai người nhà xuất cảnh mua bán vụng trộm với người nước ngoài. |
| Nguồn : Internet Tổng cục Hải quan cho biết , khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất khẩu , thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 quy định , khu phi thuế quan là khu vực kinh tế nằm trong lãnh thổ Việt Nam , được thành lập theo quy định của pháp luật , có ranh giới địa lý xác định , ngăn cách với khu vực bên ngoài bằng hàng rào cứng , bảo đảm điều kiện cho hoạt động kiểm tra , giám sát , kiểm soát hải quan của cơ quan hải quan và các cơ quan có liên quan đối với hàng hóa xuất khẩu , nhập khẩu và phương tiện , hành khách xxuất cảnh, nhập cảnh ; quan hệ mua bán , trao đổi hàng hóa giữa khu phi thuế quan với bên ngoài là quan hệ xuất khẩu , nhập khẩu. |
| Đáng lẽ phải có dấu xxuất cảnhhay hộ chiếu , người Việt Nam chỉ cần chứng minh có một người Mỹ đỡ đầu là nhận được giấy phép ra đi. |
| Theo tài liệu xác minh ban đầu của A98 thể hiện , 26 khách nhập cảnh vào Hàn Quốc ngày 12/1/2016 sau đó đã bị phía nước sở tại buộc xxuất cảnhtrở lại Việt Nam qua chuyến bay VJ5967 ngày 17/1/2016 từ Jeju. |
* Từ tham khảo:
- xuất chính
- xuất chúng
- xuất cơ tức phát
- xuất dương
- xuất đầu lộ diện
- xuất gia