| xuẩn động | đt. Việc làm dại-dột, vô ý-thức: Nhiều xuẩn-động do lòng bồng-bột mà ra. |
| xuẩn động | tt. Có tính manh động, dại dột: việc làm xuẩn động. |
| xuẩn động | đgt (H. động: hành động) Hành động ngu ngốc: Kiện cáo như thế thực là xuẩn động. |
| xuẩn động | đt. Hành động tầm bậy. |
| xuẩn động | .- Hành động một cách dại dột, ngu ngốc. |
| xuẩn động | Bạo-động dại-dột, vô ý thức: Không nên làm những việc xuẩn-động. |
| Long bất giác lại thở dài vì thấy rằng đã trót có một cái xuẩn động. |
* Từ tham khảo:
- xuất
- xuất bản
- xuất bản phẩm
- xuất biên
- xuất binh
- xuất cảng