| xuẩn ngốc | Nh. Ngu ngốc. |
| Tin lời thầy bói một nguyên nhân không thể ấu trĩ , xxuẩn ngốchơn. |
| Ông Trump viết : "Rất nhiều người đã chết , bao gồm cả phụ nữ và trẻ em , trong cuộc tấn công hóa học xxuẩn ngốcở Syria. |
| Sự xxuẩn ngốccủa người Đức Dưới đây là bảng so sánh chi phí xử lý nước thải của các thành phố lớn ở Đức. |
| Đây là một sự xxuẩn ngốccủa Đức mà Việt Nam cần tránh. |
* Từ tham khảo:
- xuất bản
- xuất bản phẩm
- xuất biên
- xuất binh
- xuất cảng
- xuất cảnh