| xu hướng | đt. Quay theo, ngả về: Xu-hướng theo phe mạnh. // dt. Khuynh-hướng, ý-chí, chí-hướng, ý nhắm vào: Có xu-hướng cực-đoan. // (lóng) Nịnh theo phe mạnh: Thằng đó xu-hướng quá! |
| xu hướng | - dt (H. xu: hùa vào, mau tới; hướng: phía) Sự ngả theo về phía nào: Nông nghiệp có xu hướng phát triển thật mạnh. |
| xu hướng | dt. Hướng đi tới, thể hiện khá rõ thực chất của nó: xu hướng chính trị o xu hướng. |
| xu hướng | dt (H. xu: hùa vào, mau tới; hướng: phía) Sự ngả theo về phía nào: Nông nghiệp có xu hướng phát triển thật mạnh. |
| xu hướng | bt. Theo về, xu hướng về một chủ-đích gì. |
| xu hướng | .- Ý chí theo về phía nào, ngả nào: Xu hướng xã hội chủ nghĩa. Xu hướng chính trị. Thái độ nghiêng theo một đường lối chính trị. |
| xu hướng | Theo về, quay về một chủ đích gì: Xu-hướng về chủ-nghĩa xã-hội. |
| Điều nguy hiểm là khách du lịch đến đây không những không giúp người địa phương sửa được thói quen này mà lại có xu hướng bị nhiễm nó. |
| Thời kỳ đầu , báo theo xu hướng bảo thủ , chống lại các hiện tượng phụ nữ tân thời. |
| Nhưng năm 1933 , nhân ông Phan Khôi ra Bắc , chủ báo mời ông làm chủ bút và Phan Khôi đã chuyển hướng tờ báo sang cổ vũ xu hướng cải cách , ủng hộ phụ nữ tân thời , thậm chí ủng hộ phụ nữ tham gia khiêu vũ. |
Cắt tóc và dịu dàng… Dịu dàng và cắt tóc… Cô ta cũng giống mình , cũng đang rối tinh , rối mù , cửng có xu hướng ngấm ngầm tìm về thiên nhiên , tìm về cái đẹp thuần phác chăng? Nhưng làm quái gì có cái của hiếm ấy hở cô nàng õng ẹỏ Chẳng qua chúng ta đang tuân theo một lô gích sơ đẳng của cái quái dị thích soi vào cái hoang sơ của điều rối rắm , thích gần kề điều đơn giản đấy thôi. |
| Thôi thì , người làm không bực bằng người chực nồi cơm , ít nhất bằng khối ngôn từ tuôn ra như thác mà ở bất cứ đám đông nào nó cũng có xu hướng ngoi lên thành trung tâm , chả biết thật hay giả , đúng hay sai nhưng cũng phần nào xua đi được cái không khí đợi chờ… "A ! Về rồi !". |
xu hướng này chỉ mới thay đổi từ đầu thế kỷ 20 tại phương Tây , khi các nhà tiếp thị gán màu hồng cho sự dịu dàng , nữ tính của phụ nữ. |
* Từ tham khảo:
- xu nịnh
- xu-páp
- xu phụ
- xu thế
- xu thời
- xu xiểm phụ nhiệt