| xong | trt. Rồi, đã trọn, vừa dứt: Ăn xong, làm xong, nói xong; Nhác trông sao đẩu về đông, Chị em rán sức cho xong ruộng nầy (CD). // Được, yên, không khó-khăn rắc-rối: Không xong! Nguy đến nơi! Nước trong cá lội thấy hình, Có đôi cũng được một mình cũng xong (CD). |
| xong | - đgt. 1. Kết thúc, hoàn thành: Công việc đã xong sau khi ăn xong xong việc. 2. Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại: Chống lại lão ta thì không xong đâu Tiến không được mà lùi lại cũng không xong. |
| xong | đgt. 1. Kết thúc, hoàn thành: Công việc đã xong o sau khi ăn xong o xong việc. 2. Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại: Chống lại lão ta thì không xong đâu o Tiến không được mà lùi lại cũng không xong. |
| xong | trgt 1. Đã hoàn thành công việc hoặc nhiệm vụ: Làm xong bài; Trả xong nợ; Lấy thân mà trả nợ đời cho xong (K). 2. Giải quyết được: Tiền lưng đã có việc gì chẳng xong (K). 3. Không còn gì nữa: Đời người thôi thế là xong một đời (K). 4. Được ổn: Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (K). |
| xong | tt. Rồi, hoàn-thành: Công việc đã xong. || Làm xong. Cho xong. |
| xong | .- ph. 1. Đã hoàn thành: Làm xong bài. 2. Không còn gì nữa: Đời người thế là xong một đời (K). |
| xong | Xuôi-xả, đoạn rồi, hoàn thành: Làm xong việc. Trả xong nợ. Làm xong nhà. |
Nói xong nàng lại cúi xuống thong thả quét. |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
Bà Thân đã nhặt xong ba mớ rau. |
| Công việc ấy vừa xong , trận mưa đổ xuống. |
Mẹ cứ để con gánh nước xong , rồi con thổi cũng vừa. |
| Một tý chứ mấy ! Bà Tuân vội nối lời : Phải , sức con gái như cô ấy thì chỉ chớp mắt xong bữa cơm. |
* Từ tham khảo:
- xong chuyện
- xong đời
- xong xả
- xong xạy
- xong xuôi
- xòng xõng