| xong chuyện | trt. Xong công-việc, hoàn-thành phận-sự: Làm xong chuyện rồi sẽ đi chơi. // Qua-loa lấy có, cầm-chừng qua buổi: Làm cho xong chuyện, hơi nào làm kỹ. |
| xong chuyện | Quấy quá, cốt cho xong, kết quả ra sao cũng mặc: làm cho xong chuyện o nộp bài cho xong chuyện. |
| xong chuyện | tt Qua loa, gọi là có làm: Ông ta trả lời như thế cho xong chuyện, chứ có giúp đỡ gì đâu. |
| xong chuyện | tt. Qua lo cho rồi chuyện: Cố làm cho xong chuyện. |
| xong chuyện | .- Qua loa lấy lệ: Chỉ cốt làm cho xong chuyện. |
| xong chuyện | Qua loa cho rồi chuyện: Làm cho xong chuyện, không dụng tâm, cố sức. |
| Bà Thân chẳng biết tám , chín giờ sáng vào lúc nào , nhưng cũng cứ vâng cho xxong chuyện. |
Bạn tôi kể xong chuyện , đậy cái hộp khảm lại rồi thẫn thờ nói : Bây giờ chỉ còn lại cái xác bướm không hồn. |
| Giá như hôm ba mươi chàng trả lời hẳn ra rằng không đến thì xong chuyện. |
| Trương cho là họ khám sơ sài cốt cho xong chuyện , nhờ mấy tháng điều độ sống trong nhà tù. |
Dũng biết là xong chuyện. |
Liên nói vậy cho xong chuyện để khỏi phải thuật lại lúc nàng bị mấy người bạn học của chồng bỡn cợt ra sao trước khi cho biết sự thật. |
* Từ tham khảo:
- xong xả
- xong xạy
- xong xuôi
- xòng xõng
- xỏng xảnh
- xõng