| xớ rớ | bt. Chàng-ràng, qua lại lôi-thôi một chỗ nào mà chẳng làm gì: Đứng xớ-rớ, xớ-rớ trước cửa hàng người ta. |
| xớ rớ | tt. Láng cháng, lăng xăng: xớ rớ trong bếp. |
| xớ rớ | pht. Chẳng mấy chốc: Xớ rớ sắp đến Tết rồi. |
| xớ rớ | trgt Lang thang; Ngơ ngác: Đi xớ rớ ở ngoài phố. |
| xớ rớ | bt. Trỏ bộ ngơ-ngác, rụt-rè: Đứng xớ-rớ ngoài cửa. |
| xớ rớ | .- Lang thang ngơ ngác: Đi xơ rớ giữa phố. |
| xớ rớ | Trỏ bộ lang-thang ngơ-ngác: Đi xớ-rớ. Đứng xớ-rớ. |
* Từ tham khảo:
- xớ xếch
- xơi
- xơi
- xơi xơi
- xởi
- xỏi lởi