| xiêu vẹo | tt. Xiêu và vẹo: Nhà cửa xiêu vẹo cả. |
| xiêu vẹo | - t. Không đứng được thẳng, được vững nữa, mà nghiêng lệch theo những hướng khác nhau. Nhà cửa xiêu vẹo. Bước đi xiêu vẹo, chực ngã. |
| xiêu vẹo | tt. Nghiêng, lệch hẳn đi, không còn thẳng và ngay ngắn như ban đầu: Nhà cửa xiêu vẹo o Bước đi xiêu vẹo do say quá. |
| xiêu vẹo | tt Nghiêng lệch đi: Những nhà sàn hoặc bị cháy dở hoặc để xiêu vẹo (NgĐThi). |
| xiêu vẹo | .- Nghiêng lệch: Nhà cửa xiêu vẹo sau trận bão. |
Từng gia đình nho nhỏ lúc nhúc trong những gian nhà xiêu vẹo , tối tăm , bẩn thỉu. |
| Chiếc hòm da sơn đen còn mới để ở một góc lại càng tăng vẻ điêu tàn của chiếc bàn gỗ mọt , cái giường đã xiêu vẹo trên giải chiếu sạch sẽ , nhưng rách nát. |
| Một cái bàn con xiêu vẹo bên góc tường , một cái chõng tre đã gẫy dăm ba nan , một cái ấm tích mất bông và mấy cái chén mẻ , nước cáu vàng... Trong cùng , một cái hòm da , dấu vết còn lại , của cái đời phong lưu độ trước... Tất cả đồ đạc trong căn phòng chỉ có thế. |
| Các anh thử tưởng tượng một dãy nhà lụp xụp và thấp lè tè , xiêu vẹo trên bờ một cái đầm mà nước đen và hôi hám tràn cả vào đến thềm nhà. |
| Quán đa là một cái nhà nhỏ xiêu vẹo , sắp đổ nát , ban ngày , có một bà cụ già dọn hàng nước bán cho những người đi làm đồng , nhưng đến tối bà cụ lại dọn hàng về. |
| Gần đấy là những quán chợ xiêu vẹo đứng bao bọc một căn nhà gạch có gác bưng bít như một cái tổ chim , nhà của một người giàu trong làng làm ra để bán hàng. |
* Từ tham khảo:
- xiêu xọ
- xim-pô-di-um
- xin
- xin âm dương
- xin đi đằng đầu
- xin đủ