| xi măng | dt. C/g. Xi-moon, bột đá vôi và đất sét chế-hoá dùng trộn hồ xây-cất. |
| xi măng | - xi-măng (F. ciment) dt. Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng rắn kết lại khi hoà vào nước rồi để khô: nhà máy sản xuất xi măng cốt sắt mua một tấn xi măng. |
| xi măng | dt. Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng rắn kết lại khi hoà vào nước rồi để khô: nhà máy sản xuất xi măng o xi măng cốt sắt o mua một tấn xi măng. |
| xi măng | dt (Pháp: ciment) Hỗn hợp đá vôi, đất sét và thạch cao nung lên và tán nhỏ: Các ngôi nhà gạch bây giờ đều xây bằng xi-măng. |
| xi măng | dt. Theo tiếng Pháp ciment. Bột do một chất đá với đất sét nấu đến nhiệt độ 1200o. || Hồ xi măng. Xây xi măng. Nghề làm xi măng. |
| xi măng | .- Hỗn hợp đá vôi, đất sét, thạch cao... nung lên và tán nhỏ, khi trộn với nước, để khô thì rắn chắc, dùng trong các công trình xây dựng. |
| Cách đấy một quãng có cái ghế xi măng. |
Chiếc ô tô của Canh lượn một vòng trên sân cỏ , để đỗ sát bên hàng rào lan can xi măng , trong cái bóng nhạt của bệnh viện. |
| Cái sân đó là giang sơn riêng của ông Cả : một cái núi non bộ nhỏ trong cái bể con bằng xi măng và hai dẫy chậu trồng đủ các thứ lan. |
Ai lên Phú Thọ thì lên Lên non cổ tích , lên đền Hùng Vương Đền này thờ tổ Nam Phương Quy mô trước đã sửa sang rõ ràng Ai ơi nhận lại cho tường Lối lên đền Thượng sẵn đường xi măng Lên cao chẳng khác đất bằng Đua nhau lũ lượt lên lăng vua Hùng. |
| Cả nền xi măng , cả quần áo đắp lên người nóng rẫy , không thể nằm tiếp tục được nữa. |
| Trở về chỗ cũ trên cổng anh đặt khoai một góc , lấy ấm múc nước dựa nghiêng vào bờ tường đợi lắng , vắt nước quần xuống nền xi măng cho đỡ nóng rồi đội lên đầu dấu đậy điệm. |
* Từ tham khảo:
- xi-nê
- xi-nê-ma
- xi-mô-kinh
- xi-nhan
- xi-nhê
- xi phông