| xét duyệt | đgt. Xem xét, cân nhắc dựa trên những cơ sở, tiêu chuẩn nhất định để duyệt, chuẩn y và công nhận: xét duyệt danh sách học sinh trúng tuyển o xét duyệt cán bộ hợp đồng vào biên chế chính thức. |
| xét duyệt | đgt Nghiên cứu kĩ để thông qua: Hội đồng đã xét duyệt việc thăng thưởng một số cán bộ; Tác phẩm đó đã được xét duyệt. |
| Khi ở nhà làm thằng chở đò , bọn nhân sự binh trạm , tiểu đoàn xét duyệt cho tôi vào đội quân gùi thồ. |
| Tháng 3 , xét duyệt các quan văn , võ , trong ngoài. |
Cứ mười lăm năm một lần xét duyệt , mười năm thăng tước một cấp , mười lăm năm thăng chức một bậc. |
| Chánh phó đều khuyết thì lấy quan khác tạm giữ , đợi đủ hạn xét duyệt thì bổ chức ấy. |
| Khi xét duyệt đến xã ấy , hỏi tên mỗ ở đâu , người đó mừng rỡ bảo hắn : 787 Câu đương : chức dịch trong xã , giữ việc bắt bớ , giải tống. |
Tháng 2 , xét duyệt sổ đinh và các sắc dịch trong nước. |
* Từ tham khảo:
- xét hỏi
- xét lại
- xét nét
- xét nghiệm
- xét soi
- xét xử