| xẹp lép | tt. Xẹp quá, không còn chút hơi: Bánh xe xẹp-lép. // Sát-rạt, teo-nhách, bằng-phẳng: Vú xẹp-lép. |
| xẹp lép | tt. Xẹp sát vào do ở bên trong hoàn toàn không còn gì nữa: Túi xẹp lép o Bị xẹp lép. |
| xẹp lép | tt Không còn gì ở bên trong: Quả bóng xẹp lép; Từ sáng chưa ăn gì nên bụng xẹp lép. |
| xẹp lép | .- Rất xẹp: Phong trào xẹp lép. |
| Dẫu chỉ còn má chồng cô ngồi đó , mái tóc bạc xẹp lép không che được lớp da đầu , xơ xác như cây mận cằn cỗi trước nhà mấy mùa chẳng còn ra trái. |
| Những bông cúc dại trắng xóa như những giọt nước trên vòm ngực xẹp lép không bao giờ còn nhịp đập bên trong nữa. |
| Ðể rồi sau mấy năm ngược xuôi ròng rã , cái bụng Hạnh vẫn xẹp lép sau lần áo mỏng , mẹ chồng nén tiếng thở dài , Thản đứng lặng trước căn nhà đã sang tên cho người ta để trả nợ ngân hàng đến hạn. |
| Tới khi gặp Phú , nghe anh nói vài câu cảm động , tự nhiên thấy mình như quả bóng căng tròn bỗng chốc xẹp lép bởi mất hết hơi , bao cố gắng để mạnh mẽ không còn hiện hữu , thay vào đó cũng muốn dựa dẫm , muốn tựa vào ai đó tới cuối đời. |
* Từ tham khảo:
- xét duyệt
- xét đoán
- xét hỏi
- xét lại
- xét nét
- xét nghiệm