| xẹo xọ | bt. Nh. Xéo-xó. |
| xẹo xọ | tt. Nghiêng lệch, không ngay ngắn, không đều đặn: Chữ viết xẹo xọ. |
| xẹo xọ | tt, trgt Như xẹo nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Sao lại treo cái ảnh xẹo xọ thế kia. |
| xẹo xọ | tt. Nht. Xẹo. |
| xẹo xọ | .- Nh. Xẹo. |
| xẹo xọ | Nói chung về “xẹo”. |
| Cái bà hàng xóm của tôi là một mụ ác bá nhất trong khu phố này , người mẹ khệ nệ , đi chân chữ bát , hai mông đít cứ xẹo xọ hất bên này lại hất bên kia , mặt mũi vênh áo , gặp ai cũng chỉ đợi người ta chào trước , không chào thì mụ nhổ phì như rắn hổ mang. |
| Cuộc đời anh có nhàu nát xẹo xọ thật , nhưng suy cho cùng so với cuộc đời nhiều người chúng tôi chỉ một bên phô ra tanh bành , một bên đắp điếm che giấu chứ thực ra đâu có khác gì nhiều. |
* Từ tham khảo:
- xép
- xép
- xép kẹp
- xép xẹp
- xẹp
- xẹp lép