| xép | tt. Nhỏ, phụ: Cửa xép, chợ xép, ga xép, nhà xép, phiên xép. // dt. Nhà nhỏ liền vách với nhà chánh, có cửa ngăn, cũng hai mái (khác với chái): Nhà ba căn một xép. // X. Xẽo. |
| xép | tt. Lép, xẹp, sát khô, trống bên trong: Bụng xép, ngực xép. // (R) Dài mà hẹp: Đường xép, ruộng xép. |
| xép | dt. Vũng biển nhỏ: Thuyền đã vào trong xép. |
| xép | tt. Lép: Bụng xép tận da. |
| xép | tt. Nhỏ: ga xép o gác xép o phiên chợ xép. |
| xép | dt (đph) Vũng biển nhỏ: Tàu không vào xép được. |
| xép | tt Nhỏ; Phụ: Ga xép; Phiên chợ xép; Cái gác xép. |
| xép | tt Như lép: Bụng xép rồi; Lúa xép. |
| xép | tt. Nhỏ, phụ: Chợ xép. Ga xép. || Ga xép. |
| xép | tt. Lép: Ngực xép. || Bụng xép. Túi xép. |
| xép | .- d. Vũng biển nhỏ: Thuyền đi vào xép. |
| xép | .- t. Nhỏ, phụ: Ga xép; Phiên chợ xép; Gác xép. |
| xép | .- t. Lép: Bụng xép. |
| xép | Vũng, hói: Thuyền đi vào trong xép. |
| xép | Nhỏ, phụ: Cửa xép. Phiên chợ xép. Ga xép. |
| xép | Lép: Xép bụng. |
| Thấy bên nhà gọi sang thì sang... Chắc là giỗ xép. |
Rồi một hôm đương ở trên xe hoả với chồng em , thoáng thấy tình nhân em ở một ga xép , em xuống cùng hắn đi biệt. |
| Chừng Nga cũng hiểu thế , nên bảo bạn : Ở Hà thành người ta không dị nghị bép xép như ở Ninh Giang nhà chị đâu mà sợ. |
| Giọng cậu trở nên lắp bắp : Thế chị " mê " hắn ở chỗ nào ? Ở cái giọng lải nhải bép xép động gì cũng nói , chỗ nào cũng xen vào phải không ? Hay là tại hắn chịu xách dép , cầm nón cho chị , mua kim chỉ cho chị mà chị " mê " hắn. |
| Chị có biết anh Huệ nói thế nào không ? Nói cái gì ? Nói về cái anh bép xép của chị đấy. |
| Hóa ra mấy tiếng " anh bép xép của chị " đối với An , An xem như một lời xúc phạm nặng nề. |
* Từ tham khảo:
- xép xẹp
- xẹp
- xẹp lép
- xét
- xét duyệt
- xét đoán