| xẹp | tt. Lép, sát xuống, không phồng lên: Lép-xẹp, bánh xe xẹp. // C/g. Xệp, Sệp và Tẹt, rất thấp: Mũi xẹp. // (B) Xò, nín luôn, chịu thua êm: Xẹp rồi, hết đánh phách ! |
| xẹp | trt. Tiếng hơi trong túi, trong bọc xì ra: Bóp cái xẹp. // C/g. Lẹp-xẹp, tiếng kéo lê giày dép: Đi lẹp-xẹp. |
| xẹp | - đgt 1. Giảm hẳn đi: Phong trào ấy xẹp rồi; Sức khỏe xẹp dần 2. Nói quả bóng đã hết hơi: Bóng xẹp mất rồi. |
| xẹp | đgt. 1. Giảm thể tích do chất chứa ở bên trong thoát hết ra ngoài: Quả bóng bị xẹp o Xe bị xẹp lốp. 2. Giảm xuống, không còn mạnh hoặc khoẻ nữa: Sức khoẻ xẹp dần o phong trào xẹp. |
| xẹp | đgt 1. Giảm hẳn đi: Phong trào ấy xẹp rồi; Sức khỏe xẹp dần. 2. Nói quả bóng đã hết hơi: Bóng xẹp mất rồi. |
| xẹp | tt. Nht. Giẹp. |
| xẹp | .- 1. t. Thấp và dẹt: Mũi xẹp. 2. đg. Xuống thấp: Phong trào xẹp. |
| xẹp | Dẹt: Mũi xẹp. |
| Nếu không chết nhưng bị lây bệnh đến nỗi ngón tay rụng , chân co quắp , mũi xẹp , mắt lòa cũng không được khiếu nại. |
| ông không mặc quần áo kiểu sư ta mà choàng quanh người bằng cả một súc lụa vàng , lẹp xẹp đôi hài cỏ , tươi cười bước ra tiếp tía nuôi tôi. |
Bính như không đủ sức nhấc nổi chân nữa , bèn ngồi xẹp xuống chõng , dựa lưng vào bức vách , đầu ngả về một bên , mỏi mệt nhìn bóng tối. |
| Lát sau , ở trong bỗng cất lên một tiếng hỏi rất dõng dạc : Ai kêu cửa đó? Tụi tôi đây , mở cửa đi ! Ngạn nghe có tiếng dép kéo lẹp xẹp trên sàn ván , đi ra phía cửa. |
| Bà nín thở nhìn cái hòm , trái tim trong lồng ngực lép xẹp của bà thắt lại tưởng như không sao đập tiếp được nữa. |
| Tuy nhiên sáng sáng , nỗi hào hứng của bọn tôi khi được bắt tay vào một ngày mới , đến với cơ quan với bao náo nức , quả thực là có xẹp đi ít nhiều , khi chợt thấy người đồng nghiệp đồng đội già của mình lầm lũi xách một xô nước , từ bể chứa dưới nhà lên gác hai. |
* Từ tham khảo:
- xét
- xét duyệt
- xét đoán
- xét hỏi
- xét lại
- xét nét