| xệch | tt. Xịch, lỏng-lẻo, lệch-lạc: Lỏng xệch, lơi xệch. |
| xệch | tt. Lệch hẳn đến mức như bị méo, bị biến dạng đi: Mặt méo xệch vì quá đau đớn. |
| xệch | tt, trgt Méo hẳn đi: Mếu xệch mồm. |
| xệch | tt. méo mó. |
| xệch | .- t. Méo mó lệch lạc: Mếu xệch mồm. |
| xệch | Trỏ bộ méo-mó, lỏng-lẻo, xiên-xẹo: Mồm méo xệch. Bản-lề xệch. |
| Mợ phán cầm ngay tay nó lôi xềnh xệch xuống sân đánh nó hai roi liền và mắng nó : Ai cho mày ngồi chổng đít vào bàn thờ. |
| Xe càng gần nhà , Hồng càng sốt ruột buồn phiền đến nỗi người soát vé hỏi vé hai ba lượt , nàng mới nghe ra , mắt đăm đăm nhìn qua cái kính xe rung chuyển và xộc xệch. |
| Thỉnh thoảng mới xen lẫn vào một cái xe hàng , xộc xệch , cũ kỹ , mui bạc phếch , hay nhem nhuội như cái tã bẩn. |
| Hể ngắm bằng con mắt trái thì miệng lại méo xệch bên phía phải. |
Gần đến cổng , cách An không đầy ba bước , đột nhiên tử tội ngoẹo đầu sang một bên , cố dùng vai để đẩy miếng băng trở lại chỗ cũ , vì lúc đó cái nút buộc bị lỏng miếng vải băng vết thương đã xệch xuống phía má , sắp che mất con mắt phải. |
| Tay cậu gò thật vững cái quản bút , mày nhíu , miệng méo xệch như người trúng kinh. |
* Từ tham khảo:
- xềm xệp
- xên
- xênh xang
- xềnh xệch
- xềnh xoàng
- xếp