| xáy | dt. Rác-rến: Phú-quý trường-an rong vấn-cổ, Phong-lưu kinh-địa xáy đầy đầu (VD). |
| xáy | đt. Bới, đào: Xỉa-xáy, xáy đất, cua xáy hang. // C/g. Ngoáy, đâm chọc nhẹ-nhẹ: Xáy trầu, xáy lỗ tai. |
| xáy | đgt. 1. Bới, đào: Cua xáy lỗ. 2. Đâm chọc nhẹ nhẹ: lấy ống xáy trầu cho bà lão. |
| xáy | đgt (đph) 1. Bới, đào: Xáy đất tìm giun. 2. Giã trầu: Bà cụ ngồi xáy trầu. |
| xáy | đt. 1. Bới, đào: Đời cua, cua xay, đời cáy, cáy đào. (T.ng.). 2. Đâm, chọc nhẹ nhẹ: Xáy trầu. || ống xáy. |
| xáy | .- đg. 1. Bới đất, bới bùn. Đời cua cua xáy, đời cáy cáy đào (tng). 2. Đâm nhè nhẹ: Xáy trầu cho bà cụ. |
| xáy | 1. Bới, đào: Cua xáy lỗ. Văn-liệu: Đời cua, cua xáy; đời cáy, cáy đào. 2. Đâm chọc nhẹ nhẹ: Lấy ống xáy trầu cho bà lão. |
| Ba khóc và nói với má rằng ba vẫn đằng đẵng chờ đợi và yêu thương hai mẹ con , không có chuyện gì đáng tiếc xáy ra về lòng sắt son chung thuỷ cả. |
| Người nhà xót xáy : "Đã đau từ sáng tới giờ lại bị thằng ăn trộm thúc gầm giường thế này thì còn cầm máu sao được bác sĩ ơi". |
| Chiều muộn mùa hè năm Nada mười ba tuổi , cô đang xót xáy cựa mình khó chịu vì thứ nước đỏ rỉ rả chân đùi. |
* Từ tham khảo:
- xắc-cốt
- xắc mắc
- xắc xói
- xăm
- xăm
- xăm