Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xắc cốt
Nh. Xà cột.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
xắc cốt
dt
(Pháp: sacoche) Túi bằng vải dày hay bằng da đeo trên vai:
Tôi uống nước xong, xếp bản đồ vào xắc-cốt (NgĐThi)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
xắc xói
-
xăm
-
xăm
-
xăm
-
xăm
-
xăm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi lôi cuộn băng trong x
xắc cốt
, băng nhanh vết thương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xắc-cốt
* Từ tham khảo:
- xắc xói
- xăm
- xăm
- xăm
- xăm
- xăm