| xâu chuỗi | đgt. Nối kết lại thành chuỗi các hiện tượng liên quan: Xâu chuỗi các biểu hiện có thể đánh giá được bản chất của hắn. |
| xâu chuỗi | đgt Từ dùng trong phong trào cải cách ruộng đất là bắt liên lạc với nhiều bần cố nông sau khi đã bắt rễ với một người cốt cán: Tham gia phong trào cải cách ruộng đất, tôi cũng đã học tập cách bắt rễ và xâu chuỗi. |
| xâu chuỗi | .- Bắt liên lạc với nhiều bần cố nông sau khi đã bắt rễ với một người cốt cán, trong cải cách ruộng đất. |
| Nghỉ một lúc lâu , ông mới lắp bắp nói được với con : Đâu ? Cái xâu tai người của mày đâu ? Tao nghe người ta bảo mày đeo tòng teng trên cổ như xâu chuỗi ngọc mà ! Trời hỡi trời , biết thế này thà tao giết mày từ khi mới lọt lòng. |
| Một con. hai con... ba con... Rồi một đàn mười mấy con bay nối nhau như một xâu chuỗi hạt cườm , trong những tầng xanh cây lá , có một |
xâu chuỗi câu chuỵên của hai người khách nói về gã tôi chẳng hiểu đầu cua tai nheo ra sao , nhưng tôi biết được các sự kiện quan trọng. |
| Nếp của bố mẹ nghe và thật vui hôm nay con nhé ! Bố mẹ yêu con ! Nếp ử Là Nếp của chị đúng không? Chị không biết hôm nay là sinh nhật con bé , cũng chưa từng nghĩ ra Nếp là con gái anh , dù xâu chuỗi lại thì lẽ ra chị phải biết sớm hơn. |
| Xới lên từng lớp đất Theo thiếu tướng Trần Hữu Tài , xxâu chuỗicác hình ảnh , tư liệu , thông tin từ các nhân chứng , bước đầu thấy có một số điểm trùng khớp. |
| xâu chuỗicác manh mối , các nhà khoa học đã lý giải được thảm họa trên do hiện tượng tích tụ khí CO2 trong lòng hồ Nyos. |
* Từ tham khảo:
- xầu
- xấu
- xấu bao thì xấu bì, xấu tao cũng xấu mi
- xấu chàng hổ ai
- xấu bụng
- xấu chơi