| xao nhãng | đt. Quên lãng: Xao-nhãng công việc. |
| xao nhãng | đgt. Sao nhãng. |
| xao nhãng | đgt (Nhãng là quên) Quên đi: Niềm trọn niềm, xin đừng xao nhãng (Ca hành vân). |
| xao nhãng | .- Nh. Xao lãng. |
| xao nhãng | Quên nhãng: Xao nhãng công việc. |
| Còn bao nhiêu việc lớn lao hơn chờ đợi , tôi tự thấy là tôi không bao giờ xao nhãng , chẳng nhẽ như thế chưa đủ hay saỏ) Ngoài sáng tác , có thể nói thẳng rằng ông không muốn chịu trách nhiêm về bất cứ vấn đề gì và càng không muốn chịu trách nhiệm về ai cả. |
| Ngày xưa vin vào đói rách mà xao nhãng đã đành , bây giờ có thiếu thốn gì đâu mà máu mủ nhạt như nước ốc. |
| Sự thờ ơ , xxao nhãngcủa người chồng những lúc vợ sinh đẻ , ốm đau hay những ngày kỉ niệm , sinh nhật... Tất cả làm cho người đàn bà cảm thấy ngột ngạt , bế tắc trong mái nhà của mình. |
| Tôi không mua truyện hay đồ chơi cho con vì thứ nhất nhà chật , không có chỗ để , thứ hai , tôi không muốn con chơi mà xxao nhãngviệc học. |
| Một khi người đảng viên , công chức không tự rèn luyện bản thân thì trước tiên sẽ xxao nhãngchức trách , nhiệm vụ. |
| Đánh mất niềm tin Theo ông Trương Văn Ba , Phó Chánh văn phòng Ban chỉ đạo 389 , chống buôn lậu và hàng giả là nhiệm vụ chính trị của các bộ , ngành nhưng việc chống buôn lậu , hàng giả của lực lượng chức năng còn xxao nhãng, tạo cơ hội cho một bộ phận người dân , doanh nghiệp sản xuất hàng giả đưa ra thị trường. |
* Từ tham khảo:
- xao xuyến
- xào
- xào nấu
- xào thập cẩm
- xào xạc
- xào xáo