Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xanh xương
tt. Da thì xanh, xương thì gồ, nói người ốm (gầy) quá:
ốm xanh xương, đói xanh xương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
xanh xương
tt. Quá mức, khiếp lắm: đói xanh xương.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
xảnh
-
xảnh xẹ
-
xao
-
xao động
-
xao lãng
-
xao nhãng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá x
xanh xương
nướng cá xanh xương dài như cá hố nhưng mình tròn , thường sống ở các ghềnh , bãi biển.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xanh xương
* Từ tham khảo:
- xảnh
- xảnh xẹ
- xao
- xao động
- xao lãng
- xao nhãng