| xác chết | dt. C/g. Thây ma, thân-thể người hay con vật đã chết: Xác chết con người như xác chết con vật, có biết chi đâu. |
| xác chết | dt. Thân người hoặc động vật đã chết: Xác chết ngổn ngang ở chiến trường. |
| Cói một lần An suýt kêu lên vì thấy khuôn mặt mẹ giống y khuôn mặt một xác chết. |
| Hai xác chết nằm vắt lên mép nước vô tình , một bị dập lá lách và một bị vỡ đầu. |
| Thôi , vậy cho nó xong đi ! Toán làm rẫy đã lục tục trở về , Ở ngoài xa họ còn cười nói nhưng khi nhập vào vòng người vây quanh xác chết , không ai dám ho lên một tiếng lớn. |
| Cô nổi gai ốc ở sống lưng , sợ hãi đến nỗi muốn quị tại chỗ , nhưng khi bớt bị xô đẩy , có thể quay lại phía sau thì mắt cô cứ nhìn chăm chăm vào xác chết trên gò , không rời ra được. |
| Có thể nhờ vậy mà anh ta không biết đau nữa ! An vẫn thắc mắc : Đem giết một cái xác chết , để làm gì chứ ? Anh ta có vợ con gì không ? Em nghe nói chưa. |
| Cô nhìn anh đang nằm dài trên nền đất ẩm như một xác chết , không tin Chinh dám làm một chuyện ghê tởm đến thế. |
* Từ tham khảo:
- xác định
- xác lập
- xác minh
- xác nhận
- xác như tổ đỉa
- xác như vờ