| xa tít mù tắp | Rất xa, không thể nhìn thấy rõ gì: ở ngoài xa tít mù tắp, con thuyền chỉ còn là một chấm trắng. |
| xa tít mù tắp | ng Như Xa tít, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Tôi rất muốn đến thăm anh, nhưng anh ở nơi xa tít mù tắp thì kẻ bạn già này bao giờ gặp mặt được. |
| Mà chuyện ấy hẳn có liên quan đến Ninh Hà , một nơi xa tít mù tắp. |
* Từ tham khảo:
- xa trưởng
- xa-va cá mềm
- xa vắng
- xa vọng
- xa vời
- xa vời vợi