| xà bần | dt. Những đồ-ăn thừa ở các tiệm cơm đổ chung lại bán cho người nghèo: Ăn cơm xà-bần; thầu xà-bần ở cao-lâu. // (R) Những ngói gạch bể và vôi cát lộn-lạo ở nhà cũ dỡ ra: Mua vài xe xà-bần mà đắp đường đi. |
| xà bần | tt. 1. Chung, lộn các thứ món ăn còn thừa: Thịt kho xà bần o món xà bần. 2. Đủ thứ, đủ hạng lẫn vào nhau, pha tạp lung tung: chung chạ xà bần o nói xà bần. |
| Như đống xà bần bị dọn sạch. |
| Mỗi ngày lại có hàng ngàn lượt ô tô xe máy qua lại nữa , rác thải , xxà bầnthì đổ dọc khắp con đường , chỉ chết người già và trẻ nít thôi. |
| Tuy nhiên , đây cũng là khu vực trọng điểm về ô nhiễm môi trường do người dân thường xuyên đổ trộm rác thải , xxà bần. |
| Tại hiện trường , ngoài sỉ thép thì còn một khối lượng lớn loại bùn thải đen đặc quánh không rõ nguồn gốc , cùng thập cẩm các loại xxà bầnbẩn lẫn với các loại rác thải như : lốp cao su , ống nhựa , túi linon nhưng đơn vị thi công vẫn dùng để làm vật liệu san lấp mặt bằng cho dự án. |
| Đồng thời , yêu cầu các địa phương tăng cường giám sát và xử lý vi phạm đổ giá hạ , xxà bầntrái phép. |
| Báo Vietnamnet đưa tin , tại hiện trường , căn nhà số 296 Trần Hưng Đạo chỉ còn là đống xxà bầnngổn ngang. |
* Từ tham khảo:
- xà bê
- xà bông
- xà búp
- xà cạp
- xà-cột
- xà cừ